Tiền trả mạ nhổ
Direct English translation
Money paid, the rice seedlings are pulled.
Equivalent English version
Cash on the barrelhead
Giải thích tiếng Việt
Chỉ cách mua bán, thuê mướn hay đổi chác phải thanh toán và thực hiện ngay, sòng phẳng, dứt khoát, không dây dưa. Hình ảnh này nhấn vào việc có tiền trả thì công việc được làm ngay tức khắc.
English explanation
Refers to a straightforward, settled exchange in which payment is made and the work or goods are provided immediately. This variant especially emphasizes prompt action once the money has been paid.